Nguyễn Thị Thanh Thảo
TSNguyễn Thị Thanh Thảo
Cán bộ giảng dạy
Họ và tên Nguyễn Thị Thanh Thảo
Đơn vị Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò
Chức vụ Cán bộ giảng dạy
Năm sinh 1979
Giới tính Nữ
Số điện thoại cơ quan 0437522491
Số điện thoại di động 0983686077
Địa chỉ Email thanhthao.bonglinh@gmail.com
Đề tài/dự án tham gia thực hiện
Cấp Nhà nước

1. Hoàn thiện công nghệ tuyển và biến tính quặng sericit khu vực Sơn Bình, Hà Tĩnh làm nguyên liệu cho ngành sơn và polymer, Mã số ĐT.01.11/ĐMCNKK, Thư ký khoa học, Nghiệm thu 14/11/2014

2. Nghiên cứu, tác động của hoạt động tân kiến tạo đối với sự biến đổi dòng chính các lưu vực sông khu vực Miền Trung phục vụ bảo vệ các dòng sông, thử nghiệm cho lưu vực sông Vu Gia- Thu Bồn, Mã số BĐKH.13, Thư ký khoa học, Nghiệm thu Đang thực hiện

3. Điều tra địa chất, khoáng sản; Thành lập bản đồ cấu trúc - kiến tạo tỷ lệ 1:200.000 thuộc đề án "Đánh giá tiềm năng tài nguyên urani Việt Nam", Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2014

4. Nghiên cứu đánh giá tiềm năng và triển vọng quặng Cu, Au, Ni khu vực Tây Bắc, Mã số KHCN-TB.02T/13-18, Tham gia, Nghiệm thu Đang thực hiện

Cấp Bộ

1. Nghiên cứu thành phần vật chất, đánh giá chất lượng pegmatit, xây dựng sơ đồ công nghệ chế biến và tuyển tinh felspat từ pegmatit làm nguyên liệu sản xuất sứ gốm, ứng dụng cho mỏ Việt Vinh-Hà Giang và Thạch Khoán - Phú Thọ., Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2012

2. Nghiên cứu điểu tra quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản: Vàng, thuỷ ngân, khoáng chất công nghiệp, vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Giai đoạn 2009-2013, định hướng đến năm 2020)., Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2012

3. Ứng dụng CNTT trong quản lý tài nguyên đất và nước lưu vực sông Thu Bồn – Vu Gia, Quảng Nam Đà Nẵng, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2008

4. Điều tra, đánh giá đất vùng gò đồi các huyện đồng bằng trung du tỉnh Quảng Nam phục vụ quy hoạch phát triển nông nghiệp bền vững, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2005

5. Dự báo qui hoạch khai thác bền vững nguồn nước ngầm thành phố Đà Nẵng trên cơ sở điều tra chất lượng, trữ lượng, hiện trạng ô nhiễm và khả năng tự bảo vệ nước dưới đất, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 11/2004

6. Điều tra đánh giá trữ lượng, chất lượng sét tại một số xã thuộc huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 08/2005

7. Đánh giá tác động môi trường cụm công nghiệp Gián Khẩu tỉnh Ninh Bình, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2005

8. Nghiên cứu địa hóa thổ nhưỡng và xói mòn tại ba huyện Mộc Châu, yên châu, mai Sơn tỉnh Sơn La, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2007

9. Nghiên cứu đánh giá tài nguyên đất nông, lâm nghiệp các huyện Yên Mô, Kim Sơn tỉnh Ninh Bình phục vu quy hoạch phát triển nông nghiệp bền vững, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2005

10. Nghiên cứu đánh giá tài nguyên đất nông, lâm nghiệp các huyện Gia Viễn, Yên Khánh, Hóa Lư tỉnh Ninh Bình phục vu quy hoạch phát triển nông nghiệp bền vững, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2008

11. Điều tra đánh giá chất lượng, trữ lượng và phân vùng triển vọng các loại đá ốp lát granit tỉnh Thừa Thiên Huế, Mã số , Thamm gia, Nghiệm thu 12/2007

12. Nghiên cứu điều kiện địa chất công trình và thành lập bản đồ cấu trúc nền địa chất phục vụ đề xuất quy hoạch xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm (tàu điện ngầm) thành phố đà nẵng., Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 12/2007

13. Điều tra tình trạng xói lở bờ biển và bồi lắng các cửa sông Nghệ An (từ đền Cờn đến của Hội) và đề xuất các giải pháp khắc phục, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 11/2008

14. Nghiên cứu, xác lập cơ sở khoa học, đề xuất định hướng sử dụng các khoáng chất công nghiệp apatit, dolomit, feldspat, kaolin, sericit của Việt Nam, Mã số TNMT.03.40, Tham gia, Nghiệm thu 17/9/2015

Cấp cơ sở

1. Nghiên cứu khả năng sử dụng đá phiến sét làm phụ gia hoạt tính xi măng porland hỗn hợp vùng Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, Mã số T34/10, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 14/12/2010

2. Nghiên cứu xác định quy luật phân bố của các thành tạo sericit vùng Sơn Bình- Hà Tĩnh, Mã số T14-34, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 25/12/2014

BÀI BÁO TẠP CHÍ
Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đặc điểm quặng hóa đồng trong đá basalt khu vực Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Tài nguyên & Môi trường, 08 (286), 28-31, 2018

2. Khoanta VORLABOOD, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đặc điểm biến đổi nhiệt dịch liên quan với quặng hóa vùng Pha Khieng – Nam Bo, Muang Long, tỉnh Luong Nam Tha, CHDCND Lào, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 55, 33-45, 2016

3. Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đặc điểm các yếu tố cấu trúc – kiến tạo khống chế khoáng hóa sericit vùng Sơn Bình, Hà Tĩnh, Tạp chí Địa chất, 358, 10-16, 2016

4. Nguyễn Thị Thanh Thảo, Ngô Xuân Thành, Đặc điểm khoáng hóa sericit vùng Sơn Bình, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, mối liên quan với các pha magma, kiến tạo khu vực, Tạp chí Địa chất, 340, 37-45, 2014

5. Phạm Tích Xuân, Nguyễn Văn Phổ, Đoàn Thu Trà, Hoàng Tuyết Nga, Phạm Thanh Đăng, Nguyễn Thị Liên, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Triển vọng khoáng sản sericit khu vực Hương Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh, Tạp chí các khoa học về Trái đất, 35(2), 97-106, 2013

6. Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đỗ Cảnh Dương, Đánh giá tiềm năng, chất lượng đá phiến sét đen vùng Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế làm phụ gia cho công nghiệp xi măng, Tạp chí Địa chất, 322, 5-9, 2010

7. Nguyễn Văn Phổ, Đỗ Cảnh Dương, Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Bản chất và nguồn gốc kết vón của các thành tạo laterit ở Việt Nam, Tạp chí Địa chất, 322, 18-27, 2010

8. Nguyễn Văn Hạnh, Đào Duy Anh, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đánh giá chất lượng và khả năng chế biến, sử dụng quặng sericit Sơn Bình, Tạp chí Địa chất, 322, 38-44, 2010

9. Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Kim Long, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đặc điểm quặng sắt trong vỏ phong hóa laterit vùng Chư Sê, tỉnh Gia Lai và khả năng sử dụng trong công nghiệp luyện gang, thép, Tạp chí Địa chất, 322, 81-90, 2010

10. Nguyễn Văn Lâm, Đỗ Cảnh Dương, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Phân chia nhóm mỏ thăm dò và đề xuất mạng lưới thăm dò sa khoáng titan Pleistocen, Tạp chí Địa chất, 322, 91-97, 2010

11. Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đặc điểm các mỏ sét – kaolin khu vực Tây Thừa Thiên Huế, các lĩnh vực sử dụng chúng, Tuyển tập các báo cáo khoa học của sinh viên năm 2001, 85-87, 2001