Nguyễn Tiến Dũng
GVC.TSNguyễn Tiến Dũng
Trưởng bộ môn, Thành viên Hội đồng Trường, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh, Bí thư Đảng ủy Khoa, Chủ tịch Hội đồng Khoa, Ủy viên HĐ KHĐT Trường, Trưởng khoa
Họ và tên Nguyễn Tiến Dũng
Đơn vị Hội đồng Trường, Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường, Hội cựu chiến binh, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Hội Đồng Khoa, Đảng ủy khoa, Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò
Chức vụ Trưởng bộ môn, Thành viên Hội đồng Trường, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh, Bí thư Đảng ủy Khoa, Chủ tịch Hội đồng Khoa, Ủy viên HĐ KHĐT Trường, Trưởng khoa
Năm sinh 1963
Giới tính Nam
Số điện thoại cơ quan 02438384973
Số điện thoại di động 0912060932
Địa chỉ Email nguyentiendung@humg.edu.vn
Địa chỉ liên hệ (qua Bưu điện)

Số 7/15 Ngõ 106 Hoàng Quốc Việt, Tổ dân phố số 31, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

Quá trình công tác

11/2004 - nay: Giảng viên chính, Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò, Khoa Khoa học và Kỹ thuật địa chất, trường Đại học Mỏ - Địa chất., Số 18, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

3/2003 - 9/2010: Phó Trưởng Bộ môn Tìm kiếm thăm dò, Bộ môn Tìm kiếm thăm dò, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Bí thư chi bộ Tìm kiếm thăm dò., Số 18, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Từ 10/2010 - nay: Trưởng Bộ môn Tìm kiếm thăm dò, Bí thư chi bộ Tìm kiếm thăm dò - Khoáng sản., Bộ môn Tìm kiếm thăm dò, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,, Số 18, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

3/2013 - 4/2018: Phó Trưởng Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất., Số 18, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

3/2015 - nay: Bí thư Đảng uỷ bộ phận Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất., Số 18, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

5/2018 - nay: Trưởng Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất, trường ĐH Mỏ - Địa chất, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, trường ĐH Mỏ - Địa chất, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm

12/1992 - 11/2004: Giảng viên, Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò, Khoa Địa chất, trường Đại học Mỏ - Địa chất., Số 18, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

11/1990 - 11/1992: Trợ giảng, Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò, Khoa Địa chất, trường Đại học Mỏ - Địa chất., Số 18, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Sách đã xuất bản
Giáo trình

1. Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Phương, Phương pháp thăm dò mỏ, Nhà xuất bản Giao thông vận tải, 2017

2. Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Phương, Nguyễn Tiến Dũng, Địa chất khai thác mỏ khoáng, Nhà xuất bản Xây dựng, 2006

3. Đồng Văn Nhì, Trương Xuân Luận, Nguyễn Tiến Dũng, Phương pháp đánh giá kinh tế địa chất tài nguyên khoáng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2002

Bài giảng

1. Trương Xuân Luận, Nguyễn Tiến Dũng., Tin ứng dụng và Địa thống kê, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

2. Nguyễn Phương, Nguyễn Tiến Dũng, Phương pháp thăm dò các mỏ than, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

3. Nguyễn Tiến Dũng, Đặng Xuân Phong, Nghiên cứu và dự báo định lượng tài nguyên khoáng sản, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

4. Nguyễn Tiến Dũng, Đồng Văn Nhì, Phương pháp xây dựng và phân tích các dự án đầu tư phát triển mỏ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

5. Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Phương, Cơ sở địa chất và phương pháp luận thăm dò khoáng sản, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

6. Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Ứng dụng phương pháp mô hình hoá trong thăm dò và đánh giá tài nguyên, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Tiến sĩ

1. Phan Viết Sơn , Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

2. Houmphavanh Phatthana , Đại học Mỏ - Địa chất

3. Nguyễn Chí Công , Đại học Mỏ - Địa chất

4. Nguyễn Hoàng Huân , Đại học Mỏ - Địa chất

Thạc sĩ

1. Trần Văn Tiến , Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

2. Teng XAYKOUAHA , Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

3. Nguyễn Văn Phú , Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

4. Hồ Hải Anh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

5. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

6. Nguyễn Văn Thạo , Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

7. Nguyễn Vĩnh Yên , Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

8. Trần Thị Hiền , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

9. Vũ Đức Doan , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

10. Đinh Trọng Tường , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

11. Đỗ Văn Long , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

12. Nguyễn Tiến Dũng , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

13. Đào Anh Tuấn , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

14. Nguyễn Trọng Chiến , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

15. Bùi Thanh Tịnh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

16. Đặng Trung Hiếu , Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

17. Nguyễn Biên Thùy , Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

18. Nguyễn Duy Tùng , Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

19. Nguyễn Trung Kiên , Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

20. Dương Bá Hùng , Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

21. Nguyễn Văn Phố , Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

22. Nguyễn Văn Hoài , Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

23. Lê Quang Hòa , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

24. Houmphavanh Phatthana , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

25. Trần Đại Dũng , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

26. Trần Ngọc Thanh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

27. Lê Văn Học , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

28. Nguyễn Văn Thịnh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

29. Triệu Trung Kiên , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

30. Ngô Văn Hòa , Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

31. Trương Hữu Mạnh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

32. Nguyễn Duy Hưng , Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

33. Trần Thế Tâm , Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

34. Nguyễn Quốc Trung , Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

35. Cao Xuân Hạnh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

36. Nguyễn Hoàng Huân , Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

37. Nguyễn Văn Luyện , Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

38. Lương Văn Khải , Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

39. Đỗ Mạnh An , Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

40. Đỗ Văn Định , Đại học Mỏ - Địa chất, 2011

41. Nguyễn Tiến Phương , Đại học Mỏ - Địa chất, 2011

42. Hoàng Tú Nghĩa , Đại học Mỏ - Địa chất, 2011

43. Trương Mạnh Hùng , Đại học Mỏ - Địa chất, 2011

44. Nguyễn Trung Thính , Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

45. Đoàn Hùng Chương , Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

46. Đào Văn Quyền , Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

47. Đào Anh Tuấn , Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

48. Phan Viết Sơn , Đại học Mỏ - Địa chất, 2008

49. Lê Thị Tuyết , Đại học Mỏ - Địa chất, 2007

Đề tài/dự án tham gia thực hiện
Cấp Nhà nước

1. Đánh giá hiện trạng và tiềm năng khoáng sản lưu vực Sông Ba - Sông Côn, Mã số KC-08-25, Tham gia, Nghiệm thu 2005

Cấp Bộ

1. Nghiên cứu lựa chọn phương pháp xác định độ thu hồi đá khối trong thăm dò và tính trữ lượng các mỏ đá ốp lát granit, Mã số B-2006-02-09, Chủ trì, Nghiệm thu 2006

2. Nghiên cứu lựa chọn hệ phương pháp đánh giá tác động môi trường và vấn đề kết hợp bảo vệ tài nguyên khoáng với bảo vệ môi trường các mỏ urani và đất hiếm ở Tây Bắc Việt Nam, Mã số B2001-36-13, Chủ trì, Nghiệm thu 2003

3. Nghiên cứu ứng dụng và xác lập một số phần mềm trong nghiên cứu địa chất và khoáng sản. Ví dụ áp dụng cho việc nghiên cứu địa chất và khoáng sản ở một số vùng của Việt Nam, Mã số B2002-36-35, Tham gia, Nghiệm thu 2003

4. Xác lập hệ phương pháp tối ưu hóa mật độ mạng lưới thăm dò chi tiết và thăm dò khai thác các mỏ than quảng Ninh, Mã số Mã số B92-18-16, Tham gia, Nghiệm thu 1995

5. Nghiên cứu, xây dựng mô hình nhận dạng, đối sánh, tìm kiếm các đối tượng địa chất trên bản đồ, bản ảnh trong quản lý, dự báo khoáng sản, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 2010

6. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, Mã số , Tham gia, Nghiệm thu 2014

Cấp cơ sở

1. Một số phương pháp dự báo định lượng tiềm năng vàng gốc. Lấy ví dụ trên mỏ vàng gốc khu Nam Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng, Mã số 020-95ĐC/NB95, Chủ trì, Nghiệm thu 1996

2. Nghiên cứu, thành lập bộ mẫu và Atlas các khoáng vật quặng đất hiếm mỏ Bắc Nậm Xe - Lai Châu, Mã số , Chủ trì, Nghiệm thu 2013

BÀI BÁO TẠP CHÍ
Bài báo tạp chí SCI

1. Bui Hoang Bac, Nguyen Tien Dung, Luong Quang Khang, Khuong The Hung, Nguyen Van Lam, Do Manh An, Phan Viet Son, Tran Thi Van Anh, Doan Van Chuong and Bui Thanh Tinh, Distribution and Characteristics of Nanotubular Halloysites in the Thach Khoan Area, Phu Tho, Vietnam, Minerals, Minerals, 8, 290, 1-13, 2018

2. Hoang Bac Bui, Xuan Thanh Ngo, The Hung Khuong, Jan Golonka, Tien Dung Nguyen, Yungoo Song, Tetsumaru Itaya, Koshi Yagi, Episodes of brittle deformation within the Dien Bien Phu Fault zone, Vietnam: Evidence from K-Ar age dating of authigenic illite, Tectonophysics, 695, 53–63, 2017

3. Bui Hoang Bac, Ngo Xuan Thanh, Yungoo Song, Tetsumaru Itaya, Koshi Yagi, Khuong The Hung, Nguyen Tien Dung, K-Ar dating of fault gouges from the Red River Fault Zone of Vietnam, Acta Geologica Sinica (English Edition), 90, 5, 1801-1840, 2016

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Bui Thanh Tinh, Bui Hoang Bac, Nguyen Tien Dung, Characterization and potential of Tin mineralization in Maty - Du Long area, Ninh Thuan province, Journal of Mining and Earth Sciences, 3, 59, 2018

2. Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Tiến Dũng, Khương Thế Hùng, Nguyễn Văn Lâm, Đỗ Mạnh An, Trần Thị Vân Anh, Tạ Thị Toán, Nguyễn Cao Khương, Đặc điểm khoáng vật và đặc tính lý hóa của khoáng vật haloysit có cấu trúc dạng ống tại mỏ Hang Dơi, Thạch Khoán, Phú Thọ, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 80-86, 2018

3. Nguyễn Tiến Dũng, Đỗ Mạnh An, Bùi Thanh Tịnh, Trần Thị Vân Anh, Nguyễn Hoàng Huân, Đặc điểm cấu trúc các vỉa than và vấn đề thăm dò dưới mức -150m ở mỏ than Mạo Khê, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 120-127, 2018

4. Phan Viết Sơn, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Chí Công, Ứng dụng một số phương pháp toán địa chất trong phân chia kiểu mỏ đồng đới Phan Si Pan, tây bắc Việt Nam, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 113-119, 2018

5. Nguyễn Hoàng Huân, Phạm Tuấn Anh, Đinh Bá Tuấn, Nguyễn Tiến Dũng, Trần Văn Miến, Ảnh hưởng của các cấu tạo biến dạng địa chất đến công tác cơ giới hóa trong khai thác than vùng Hòn Gai - Cẩm Phả, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 105-112, 2018

6. Đỗ Mạnh An, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Khương Thế Hùng, Kết hợp phương pháp phân tích thứ bậc (AHP) với GIS trong dự báo phân vùng triển vọng quặng hóa wolfram khu vực Pleimeo, Kontum, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 6-13, 2018

7. Khương Thế Hùng, Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Đỗ Mạnh An, Đặc điểm địa chất và các yếu tố ảnh hưởng đến độ tổn thất trong khai thác quặng apatit khu Mỏ Cóc, Cam Đường, Lào Cai, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 14-20, 2018

8. Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Thanh Tịnh, Mineral potential Mapping for Tin ore using weights of Evidence at Maty - Du Long area, Ninh Thuan province, Viet Nam, Journal of Mining and Earth Sciences, 3, 58, 35-41, 2017

9. Nguyễn Tiến Dũng, Trần Đại Dũng, Đặc điểm cấu trúc địa chất và tiềm năng tài nguyên, trữ lượng than mỏ Mạo Khê, Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, 258, 4, 22-25, 2017

10. Nguyễn Tiến Dũng, Trần Thị Hiền, Đặc điểm phân bố và tiềm năng tài nguyên sa khoáng titan-zircon ven biển tỉnh Thừa Thiên Huế, Tài nguyên và Môi trường, 259, 5, 25-28, 2017

11. Đinh Trọng Tường, Nguyễn Tiến Dũng, Đặc điểm quặng hóa thiếc khu vực Thung Pu Bò, Quỳ Hợp - Nghệ An, Tài nguyên và Môi trường, 260, 6, 18-21, 2017

12. Khương Thế Hùng, Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Tiến Dũng, Trịnh Ngọc Tú, Ảnh hưởng của các yếu tố địa chất mỏ đến công tác cơ giới hóa trong khai thác mỏ than Khe Chàm I, Quảng Ninh, Công nghiệp mỏ, 1-2016, 41-45, 2016

13. Nguyễn Chí Công, Trương Xuân Luận, Nguyễn Tiến Dũng, Lưu Quốc Dũng, Đặc điểm quặng hóa một số thân quặng chính khu mỏ đồng Sin Quyền, Lào Cai, Công nghiệp mỏ, 5-2016, 69-73, 2016

14. Nguyễn Tiến Dũng, Đặc điểm hình thái - cấu trúc các vỉa than và vấn đề thăm dò dưới mức -300m mỏ than Hà Ráng, Công nghiệp mỏ, 1-2016, 59-66, 2016

15. Bùi Thanh Tịnh, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Trần Đại Dũng, Đặc điểm quặng hóa và triển vọng thiếc gốc khu vực Ma Ty - Du Long, Ninh Thuận, Tài nguyên và Môi trường, 247, 17, 27-30, 2016

16. Bui Hoang Bac, Nguyen Tien Dung, Finding of halloysite nanotubes in Lang Dong kaolin deposit, Phu Tho province, CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT, 3, 34, 275-280, 2016

17. Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Tiến Dũng, Lê Đỗ Trí, Nguyễn Duy Hưng, Trần Thị Vân Anh, Ứng dụng SEM và XRD trong nghiên cứu khoáng vật kaolin tại một số kiểu mỏ ở miền Bắc Việt Nam, Tài nguyên Môi trường, 226, 20, 17-20, 2015

18. Nguyễn Tiến Dũng, Đặc điểm quặng sắt mỏ Bản Phắng, Bắc Kạn và khả năng tuyển, sử dụng trong công nghiệp luyện gang, thép, Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 50, 31-39, 2015

19. Nguyễn Tiến Dũng, Đặc điểm chất lượng và tiềm năng pegmatit chứa felspat khu vực Đại Lộc, Quảng Nam, Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 51, 31-38, 2015

20. Nguyễn Văn Phố, Nguyễn Tiến Dũng, Đặc điểm địa chất và tiềm năng tài nguyên vàng gốc khu vực Nhâm - A Lưới, Thừa Thiên Huế, Tài nguyên và Môi trường, 213, 7, 14-18, 2015

21. Bui Hoang Bac, Khuong The Hung, Ngo Xuan Thanh, Nguyen Tien Dung, Characteristics Of Clay Minerals In Gouges Of The Red River Fault, Vietnam, Phát triển KH&CN, 17, K5-2014, 27-33, 2014

22. Bùi Hoàng Bắc, Phan Viết Sơn, Nguyễn Tiến Dũng, Trương Hữu Mạnh, Khương Thế Hùng, Nguyễn Duy Hưng, Ứng dụng phương pháp toán địa chất kết hợp GIS xây dựng bản đồ triển vọng khoáng sản, Tài nguyên Môi trường, 31-34, 2014

23. Ngô Văn Hòa, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Duy Hưng, Đặc điểm địa chất và tiềm năng felspat khu vực Ea Kar, Đăk Lăk, Tài nguyên và Môi trường, 200, 18, 23-27, 2014

24. Đỗ Mạnh An, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Tiến Dũng, Khương Thế Hùng, Trương Hữu Mạnh, Nguyễn Duy Hưng, Ứng dụng phương pháp trọng số bằng chứng trong tìm kiếm quặng wolfram vùng Pleimeo, tỉnh Kontum, CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT, 35, 19-28, 2013

25. Nguyễn Duy Hưng, Nguyễn Tiến Dũng, Khương Thế Hùng, Lê Đỗ Trí, Tiềm năng pegmatit chứa felspat làm nguyên liệu gốm sứ khu vực Đại Lộc, Quảng Nam, Tài nguyên và Môi trường, 177, 19, 23-27, 2013

26. Quách Đức Tín, Nguyễn Văn Luyện, Phạm Việt Hà, Đỗ Đức Nguyên, Nguyễn Tiến Dũng, Ứng dụng hệ phương pháp viễn thám-GIS- Địa chất trong đánh giá tiềm năng đá granit ốp lát khu vực Krông Bông - Lawk, tỉnh Đăk Lăk, Công nghiệp mỏ, 3-2013, 53-58, 2013

27. Nguyễn Tiến Dũng, Trần Thị Vân Anh, Nguyễn Duy Hưng, Nguyễn Trung Thính, Đặc điểm thành phần khoáng vật quặng đất hiếm mỏ Bắc Nậm Xe, Lai Châu, Tài nguyên và Môi trường, 181, 23, 32-36, 2013

28. Nguyễn Tiến Dũng, Trần Thị Vân Anh, Đặc điểm phân bố các khoáng vật quặng trong sa khoáng ven bờ biển tỉnh Thừa Thiên Huế và ảnh hưởng của chúng đến việc lựa chọn mạng lưới các công trình thăm dò, Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 37, 13-22, 2012

29. Khương Thế Hùng, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Đặc điểm chất lượng và tính chất công nghệ của cao lanh, felspat khu mỏ Láng Đồng - Thạch Khoán - Phú Thọ, Công nghiệp mỏ, 3-2012, 15-18, 2012