Bùi Hoàng Bắc
PGS. TS.Bùi Hoàng Bắc
Ủy viên HĐ KHĐT Khoa, Phó Trưởng bộ môn, Phó Giám đốc Trung tâm, UV Hội đồng Khoa
Họ và tên Bùi Hoàng Bắc
Đơn vị TT Phân tích, thí nghiệm công nghệ cao, Hội Đồng Khoa, Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò
Chức vụ Ủy viên HĐ KHĐT Khoa, Phó Trưởng bộ môn, Phó Giám đốc Trung tâm, UV Hội đồng Khoa
Năm sinh 1977
Giới tính Nam
Số điện thoại di động 0988031768
Địa chỉ Email buihoangbac@humg.edu.vn
Đề tài/dự án tham gia thực hiện
Cấp Nhà nước

1. Đặc điểm thạch học, địa hóa, tuổi đồng vị của các đá siêu mafic, mafic và biến chất vùng Tây Bắc đới Sông Mã: Luận giải môi trường kiến tạo của đới ophiolite và sự nghi ngờ về đới khâu Sông Mã, lịch sử phát triển kiến tạo khối Indochina, Mã số 105.01-2011.14, Thành viên chủ chốt, Nghiệm thu 30/08/2015

2. Áp dụng phương pháp định tuổi K-Ar của khoáng vật sét hình thành trong điều kiện biến chất thấp để nghiên cứu lịch sử hoạt động hiện đại của đứt gãy Sông Hồng. Luận giải về tần suất xuất hiện và các hoạt động động đất liên quan, Mã số 105.03-2011.11, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 03/04/2017

3. Nghiên cứu tái sử dụng tro than từ các nhà máy nhiệt điện làm nguyên liệu cho sản xuất vật liệu mao quản trung bình (MCM-41) phục vụ công tác bảo vệ môi trường., Mã số 105.08-2014.10, Thư ký khoa học. Đang thực hiện

4. Nghiên cứu các đặc tính của khoáng vật haloysit nano dạng ống trong các thể pegmatit bị phong hóa thuộc Phức hệ Tân Phương vùng Thạch Khoán, Phú Thọ và ứng dụng chúng trong xử lý môi trường ô nhiễm., Mã số 105.99-2017.317, Chủ nhiệm. Đang thực hiện.

5. Thạch luận và tuổi thành tạo các đá mafic, siêu mafic trong tổ hợp ophiolit thuộc đới khâu Tam Kỳ - Phước Sơn và ý nghĩa của chúng với tiến hóa kiến tạo địa khối Đông Dương, Mã số 105.99-2017.314, Thư ký khoa học. Đang thực hiện.

Cấp Bộ

1. Nghiên cứu đặc điểm phân bố và đánh giá chất lượng của khoáng vật dạng ống haloysit khu vực Thạch Khoán, Phú Thọ và định hướng sử dụng hợp lý., Mã số B2017-MDA-17ĐT, Chủ nhiệm. Đang thực thiện

Cấp cơ sở

1. Nghiên cứu ứng dụng một số mô hình toán địa chất kết hợp GIS đánh giá tiềm năng quặng đồng khu vực Lũng Pô - Hợp Thành, Lào Cai, Mã số T14-32, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 24/12/2014

2. Nghiên cứu xây dựng bộ ảnh Atlas khoáng vật sét cho các kiểu mỏ kaolin ở miền Bắc Việt Nam sử dụng máy điện tử quét (SEM) và máy nhiễu xạ tia X (XRD) phục vụ công tác đào tạo sinh viên ngành Kỹ thuật địa chất, Mã số T15-16, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 17/12/2015

BÀI BÁO TẠP CHÍ
Bài báo tạp chí SCI

1. Hoang Nguyen, Xuan-Nam Bui, Hoang-Bac Bui. Ngoc-Luan Mai, A comparative study of artificial neural networks in predicting blast-induced air-blast overpressure at Deo Nai open-pit coal mine, Vietnam, Neural Computing and Applications, https://doi.org/10.1007/s00521-018-3717-5, 2018

2. Hoang Bac Bui, Xuan Thanh Ngo, The Hung Khuong, Jan Golonka, Tien Dung Nguyen, Yungoo Song, Tetsumaru Itaya, Koshi Yagi, Episodes of brittle deformation within the Dien Bien Phu Fault zone, Vietnam: Evidence from K-Ar age dating of authigenic illite, Tectonophysics, Vol. 695, Pages 53–63, 2017

3. Il-Mo Kang, Yungoo Song, Sung-Ja Choi, Myung-Hun Kim, Young-Boo Lee, Bui Hoang Bac, Iron oxyhydroxides and methods of synthesizing the iron oxyhydroxides, United States Patent and Trademark Office - USPTO, 2014

4. Dinh-Hieu Vu, Kuen-Sheng Wang, Jung-Hsing Chen, Bui Xuan Nam, Bui Hoang Bac, Do Van Binh, A new model for water adsorption in porous ceramics, Journal of Porous Materials, 20:129-136, 2013

5. Yungoo Song, Bui Hoang Bac, Young-Boo Lee, Myung Hin Kim, Highly ordered germanate-incorporated akaganeite (β-FeOOH) nanorod, Crystal Engineering Communications, No. 13, 287-292, 2011

6. Dinh-Hieu Vu, Kuen-Sheng Wang, Bui Hoang Bac, Humidity-control porous ceramics prepared from waste and porous materials, Material Letters, Vol. 65, pp. 940-943, 2011

7. Dinh-Hieu Vu, Kuen-Sheng Wang, Bui Xuan Nam, Bui Hoang Bac,Tien-Chun Chu., Preparation of humidity-control porous ceramics from volcanic ash and waste glass, Ceramics International, Vol. 37, Issue 7, Pages 2845-2853, 2011

8. Yungoo Song, Bui Hoang Bac, Young-Boo Lee, Myung Hin Kim, Won-Sub Yoon, Jeong Hun Kim and Hi-Soo Moon, Ge-incorporation into 6-line ferrihydrite nanocrystals, Crystal Engineering Communications, No. 12, 1997-2000, 2010

9. Bui Hoang Bac, Yungoo Song, Myung Hin Kim, Young-Boo Lee, Il Mo Kang, Surface-modified aluminogermanate nanotube by OPA: Synthesis and characterization., Inorganic Chemistry Communications, Vol. 12, Iss. 10, . 1045-1048, 2009

10. Bui Hoang Bac, Yungoo Song, Myung Hin Kim, Young-Boo Lee, Il Mo Kang, Surface-walled hollow nanospheres assembled from the aluminogermanate precursors, Chemical Communications, No. 38, 5740-5742, 2009

Bài báo tạp chí SCIE

1. Bui Hoang Bac, Nguyen Tien Dung, Luong Quang Khang, Khuong The Hung, Nguyen Van Lam, Do Manh An, Phan Viet Son, Tran Thi Van Anh, Doan Van Chuong and Bui Thanh Tinh, Distribution and Characteristics of Nanotubular Halloysites in the Thach Khoan Area, Phu Tho, Vietnam, Minerals, 8, 290, 1-13, 2018

2. Bui Hoang Bac, Ngo Xuan Thanh, Yungoo Song, Tetsumaru Itaya, Koshi Yagi, Khuong The Hung, Nguyen Tien Dung, K-Ar dating of fault gouges from the Red River Fault Zone of Vietnam, Acta Geologica Sinica (English Edition), Vol.90, No.5, pp. 1801-1840, 2016

3. Dinh-Hieu Vu, Kuen-Sheng Wang, Bui Hoang Bac, Bui Xuan Nam, Humidity control materials prepared from diatomite and volcanic ash, Construction & Building Materials, Volume 38, p.1066-1072, 2013

4. Dinh-Hieu Vu, Kuen-Sheng Wang, Jung-Hsing Chen, Bui Xuan Nam, Bui Hoang Bac, Glass-ceramic from mixtures of bottom ash and fly ash, Waste management, 2(12):2306-2314, 2012

5. Bui Hoang Bac, Yungoo Song, Myung Hin Kim, Il Mo Kang, Yonghee Moon, Effective utilization of incinerated solid waste: Zeolitic material synthesis and silica extraction., Waste Management & Research, Vol. 28, No. 8, 714-722, 2010

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Đỗ Mạnh An, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Khương Thế Hùng, Đặc điểm hình thái - cấu trúc các vỉa than và ảnh hưởng của chúng tới công tác thăm dò, khai thác cánh Nam mỏ Mạo Khê, Quảng Ninh, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 59, 2, 40-48, 2018

2. Đỗ Mạnh An, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Khương Thế Hùng, Kết hợp phương pháp phân tích thứ bậc (AHP) với GIS trong dự báo phân vùng triển vọng quặng hóa wolfram khu vực Pleimeo, Kontum, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 1-5, 2018

3. Khương Thế Hùng, Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc, Đỗ Mạnh An, Đặc điểm địa chất và các yếu tố ảnh hưởng đến độ tổn thất trong khai thác quặng apatit khu Mỏ Cóc, Cam Đường, Lào Cai, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 14-20, 2018

4. Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Tiến Dũng, Khương Thế Hùng, Nguyễn Văn Lâm, Đỗ Mạnh An, Trần Thị Vân Anh, Tạ Thị Toán, Nguyễn Cao Khương, Đặc điểm khoáng vật và đặc tính lý hóa của khoáng vật haloysit có cấu trúc dạng ống tại mỏ Hang Dơi, Thạch Khoán, Phú Thọ, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 5, 80-86, 2018

5. Bui Hoang Bac, Nguyen Tien Dung, Finding of halloysite nanotubes in Lang Dong kaolin deposit, Phu Tho province, Tạp chí CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT, Số 34(3), 275-280, 2016

6. Lương Quang Khang, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Trọng Thoáng, Đặc điểm chất lượng đá sét khu vực Khe Non, tỉnh Hà Nam và khả năng sử dụng chúng làm nguyên liệu xi măng, Tạp chí Công nghiệp mỏ, Số 2. Trang 1-5, 2016

7. Lương Quang Khang, Bùi Hoàng Bắc, Đỗ Văn Đinh, Nguyễn Trọng Thoáng, Đặc điểm chất lượng đá sét khu vực Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Quảng Bình và khả năng sử dụng chúng làm nguyên liệu xi măng, Tài nguyên Môi trường, Số 20-(226) Tr. 17-20, 2016

8. Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Tiến Dũng, Lê Đỗ Trí, Nguyễn Duy Hưng, Trần Thị Vân Anh, Ứng dụng SEM và XRD trong nghiên cứu khoáng vật kaolin tại một số kiểu mỏ ở miền Bắc Việt Nam, Tài nguyên Môi trường, Số 20-(226) Tr. 17-20, 2015

9. Lương Quang Khang, Bùi Hoàng Bắc, Định Bá Tuấn, Đặc điểm biến đổi hình dạng và cấu trúc các vỉa than dưới mức -300m khu vực Ngã Hai - Khe Tam, Quảng Ninh, Tài nguyên Môi trường, Số 3, Tr. 15-18, 2015

10. Bùi Hoàng Bắc, Phan Viết Sơn, Nguyễn Tiến Dũng, Trương Hữu Mạnh, Khương Thế Hùng, Nguyễn Duy Hưng, Ứng dụng phương pháp toán địa chất kết hợp GIS xây dựng bản đồ triển vọng khoáng sản., Tài nguyên Môi trường, 31-34, 2014

11. Bui Hoang Bac, Khuong The Hung, Ngo Xuan Thanh, Nguyen Tien Dung, Characteristics Of Clay Minerals In Gouges Of The Red River Fault, Vietnam, Tạp chí phát triển KH&CN, tập 17, số K5-2014, T. 27-33, 2014

12. Mai Ngọc Luân, Bùi Hoàng Bắc, Bùi Xuân Nam, Áp dụng phương pháp địa thống kê phục vụ công tác đánh giá hàm lượng cho các khoáng sàng quặng ở Việt Nam, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, Số 2. Tr. 30-32, 2013

13. Đỗ Mạnh An, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Tiến Dũng, Khương Thế Hùng, Trương Hữu Mạnh, Nguyễn Duy Hưng, Ứng dụng phương pháp trọng số bằng chứng trong tìm kiếm quặng wolfram vùng Pleimeo, tỉnh Kontum, Tạp chí CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT, Vol 35, No. 1, P. 19-28., 2013

14. Nguyễn Văn Biên, Bùi Hoàng Bắc, Tiềm năng khoáng sản vật liệu xây dựng ở Bình Phước và các giải pháp phát triển bền vững, Tạp chí công nghiệp mỏ, Số 6. Tr. 55-61, 2013

15. Bui Hoang Bac, Yungoo Song, Synthesis of Fe-substituted aluminosilicate and aluminogermanate nanotubes., VNU Journal of Earth and Enviromental Sciences, Vol. 29, No. 4, P. 13-20., 2013

16. Khương Thế Hùng, Nguyễn Tiến Dũng, Bùi Hoàng Bắc., Đặc điểm chất lượng và tính chất công nghệ của cao lanh, felspat khu mỏ Láng Đồng - Thạch Khoán - Phú Thọ, Tạp chí Công nghiệp mỏ, Số 3, Tr.15-18, 2012

17. Bùi Hoàng Bắc, Yungoo Song, Nghiên cứu tổng hợp khoáng vật imogolite trong điều kiện phòng thí nghiệm, Tạp chí CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT, Số 34(3), 275-280, 2012

18. Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Phương, Hwang SangGi., Ứng dụng mô hình xác suất Bayes kết hợp GIS trong tìm kiếm khoáng sản và đánh giá tai biến địa chất, Tạp chí Công nghiệp mỏ, So.3, Tr. 17-20, 2005

19. Bùi Hoàng Bắc, Bùi Xuân Nam, Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) và ứng dụng của nó trong khai thác mỏ lộ thiên, Thông tin Khoa học và công nghệ mỏ, 2, 7-9., 2004

20. Bùi Xuân Nam, Bùi Hoàng Bắc, Các phương pháp đánh giá hàm lượng khoáng sản của các phần mềm ứng dụng trong khai thác mỏ, Thông tin Khoa học và công nghệ mỏ, 5, 20-23, 2004