Lương Quang Khang
PGS.TSLương Quang Khang
Đảng ủy viên Trường, Trưởng phòng, Phó Trưởng bộ môn, Ủy viên HĐ KHĐT Trường, Cán bộ giảng dạy, UV Hội đồng Khoa
Họ và tên Lương Quang Khang
Đơn vị Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường, Đảng bộ, Hội Đồng Khoa, Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò, Phòng Đào tạo Sau đại học
Chức vụ Đảng ủy viên Trường, Trưởng phòng, Phó Trưởng bộ môn, Ủy viên HĐ KHĐT Trường, Cán bộ giảng dạy, UV Hội đồng Khoa
Năm sinh 1967
Giới tính Nam
Số điện thoại nhà riêng 043 7552551
Số điện thoại di động 0912259514
Địa chỉ Email luongquangkhang@humg.edu.vn
Địa chỉ liên hệ (qua Bưu điện)

Số 11, Tập thể cao cấp Học viện Quốc phòng, Ngõ 100, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Tiến sĩ

1. Nguyễn Anh Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009, Tên đề tài: Đặc điểm quặng hóa và định hướng công tác tìm kiếm thăm dò quặng chì - kẽm vùng Đông Bắc Việt Nam

2. Vũ Xuân Lực , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2011, Tên đề tài: Đặc điểm cấu trúc - kiến tạo khối cấu trúc Tạ Khoa, ý nghĩa của nó trong dự báo và tìm kiếm khoáng sản đồng - niken - vàng

3. Đỗ Văn Định , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015, Tên đề tài: Đặc điểm quặng hóa và đánh giá tài nguyên quặng thiếc - wolfram khu vực Lâm Đồng - Khánh Hòa

4. Đinh Bá Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016, Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng một số phương pháp địa tin học đánh giá tính biến đổi các vỉa than khu mỏ Ngã Hai, Quảng Ninh

5. Bùi Viết Sáng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018, Tên đề tài: Đặc điểm quặng hóa và tiềm năng tài nguyên vàng gốc đới Tam Kỳ - Phước Sơn, Quảng Nam

Thạc sĩ

1. Khamseng Vilaykham , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2007

2. Trần Lê Châu , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009

3. Lê Thị Thanh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009

4. Trần Ngọc Diễn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009

5. Bùi Đăng Khoa , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

6. Bùi Đăng Thống , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

7. Nguyễn Việt Hoàng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

8. Bùi Văn Tấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2011

9. Hoàng Văn Đồng, , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2011

10. Phạm Hùng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2011

11. Lê Thế Trung , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

12. Nguyễn Hồng Thắng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

13. Khúc Văn Sĩ , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

14. Nguyễn Văn Vĩ , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

15. Trịnh Hoàng Kiên , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

16. Lê Văn Tường , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

17. Bùi Văn Đoàn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

18. Nguyễn Kim Trọng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

19. Nguyễn Ngọc Phú , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

20. Nguyễn Văn Nghĩa , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

21. Doãn Huy Chính , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2013

22. Hoàng Văn Hoan , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

23. Đỗ Quang Huy , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

24. Nguyễn Xuân Huệ , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

25. Lê Gia Mừng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

26. Trịnh Đức Thiện , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

27. Phạm Quốc Duy , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

28. Nguyễn Duy Ngọc , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

29. Vũ Đức Hai , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

30. Nguyễn Văn Hưng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

31. Lưu Đức Thắng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

32. Đinh Minh Tùng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

33. Phan Văn Cừ , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

34. Tô Văn Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

35. Trần Văn Thông , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

36. Đỗ Văn Vinh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

37. Nguyễn Đức Hòa , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

38. Nguyễn Văn Tưởng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

39. Nguyễn Bá Dũng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

40. Lê Mạnh Hùng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

41. Trần Thị Thu Thủy , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

42. Hoàng Văn Vượng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

Đề tài/dự án tham gia thực hiện
Cấp Bộ

1. Tiềm năng đá dolomit tỉnh Ninh Bình và đánh giá khả năng sử dụng của chúng, Mã số B2005-36-78, , Nghiệm thu Ngày 17 tháng 8 năm 2006

2. Nghiên cứu đánh giá tiềm năng đá ốp lát khu vực Ninh Thuận, Mã số B2007-02-29, , Nghiệm thu Ngày 20 tháng 8 năm 2009

3. Nghiên cứu đánh giá chất lượng và tiềm năng tài nguyên - trữ lượng đất hiếm ở Việt Nam, Mã số B2011-02-01, , Nghiệm thu Ngày 23 tháng 12 năm 2013

4. Nghiên cứu lựa chọn hệ phương pháp đánh giá tác động môi trường và vấn đề kết hợp bảo vệ tài nguyên khoáng với bảo vệ môi trường các mỏ khoáng urani và đất hiếm ở Tây Bắc Việt Nam, Mã số B2001-36-13, Tham gia, Nghiệm thu 20/12/2002

5. Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp khoa học và công nghệ để nâng cao hiệu quả công tác tìm kiếm - thăm dò urani trên lãnh thổ Việt Nam phục vụ chương trình phát triển điện hạt nhân, Mã số B2006-02-25TĐ, Tham gia, Nghiệm thu 08/4/2009

6. Đánh giá tiềm năng tài nguyên và giá trị kinh tế khoáng sản tỉnh Phú Yên, Mã số Dự án cấp tỉnh, Tham gia, Nghiệm thu 12/2000

7. Đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản tỉnh Ninh Bình, Mã số Dự án cấp tỉnh, Tham gia, Nghiệm thu 11/2005

8. Đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản tỉnh Quảng Bình, Mã số Dự án cấp tỉnh, Tham gia, Nghiệm thu 12/2011

BÀI BÁO TẠP CHÍ
Bài báo tạp chí SCIE

1. Bac, B.H.; Dung, N.T.; Khang, L.Q.; Hung, K.T.; Lam, N.V.; An, D.M.; Son, P.V.; Anh, T.T.V.; Chuong, D.V.; Tinh, B.T, Distribution and Characteristics of Nanotubular Halloysites in the Thach Khoan Area, Phu Tho, Vietnam, Minerals, 8, 290, 2018

Bài báo tạp chí quốc tế khác

1. C.I.Unuevho, Y.Oshin, E.E.Udensi, Luong Quang Khang, Geoelectrical prospecting for warter-filled fractured basement within Kundu, north central Nigeria, Geo-Spatial Technologies and Earth Resources, 2017

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Lương Quang Khang, Bùi Thanh Tịnh, Phân chia nhóm mỏ và định hướng mạng lưới thăm dò than dưới mức -300m khu mỏ Hà Ráng, Quảng Ninh, Tài nguyên và Môi trường, 2018

2. Lương Quang Khang, Bùi Thanh Tịnh, Trần Thị Vân Anh, Lưu Đức Thắng, Đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng bình và định hướng quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng, Công nghiệp mỏ, 2018

3. Lương Quang Khang, Nguyễn Anh Tuấn, Đặc điểm quặng hóa và tiềm năng tài nguyên quặng chì - kẽm khu vực Bản Vai - Bản Ran, Cao Bằng, Tạp chí Công nghiệp mỏ, 5, 70-73, 2013

4. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Nguyễn Văn Lâm., Bài toán thông tin logic xử lý thông tin địa chất - địa hóa trong tìm kiếm mỏ khoáng., Tạp chí Công nghiệp mỏ, 6, 9-17, 2000

5. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Bùi Tất Hợp., Tình hình sản xuất và nhu cầu về các loại sản phẩm đất hiếm trên thế giới và ở Việt Nam., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 3, 15-17, 2001

6. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Nguyễn Viết Lược, Đánh giá tiềm năng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường, một số khoáng chất công nghiệp vùng Nam Bộ và định hướng sử dụng., Tạp chí Kinh tế địa chất và Nguyên liệu khoáng., 6, 9-17, 1999

7. Lương Quang Khang, Nguyễn Tiến Dũng, Doãn Huy Cẩm., Về khả năng áp dụng hệ thống phân cấp khung Quốc tế của Liên hợp quốc về tài nguyên - trữ lượng mỏ khoáng ở Việt Nam, Tạp chí Kinh tế địa chất và Nguyên liệu khoáng., 4, 32-39, 2000

8. Lương Quang Khang, Nguyễn Đắc Đồng., Hiệu quả của việc áp dụng phối hợp phương pháp phân tích tương quan và phân tích dengramm trong xử lý mẫu địa hóa. Lấy ví dụ ở mỏ đất hiếm Mường Hum - Nậm Pung, Lào Cai., Tạp chí Kinh tế địa chất và Nguyên liệu khoáng, 4, 40-46, 2000

9. Lương Quang Khang, Doãn Huy Cẩm., Đá carbonat Việt Nam và giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 14, 22-26, 2006

10. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Nguyễn Đắc Đồng., Đánh giá kinh tế địa chất tài nguyên urani ở Việt Nam theo tiêu chuẩn “cấp chi phí., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 14, 31-34, 2006

11. Lương Quang Khang., Đặc điểm địa chất và khoáng sản tỉnh Quảng Bình., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 14, 51-55, 2006

12. Lương Quang Khang, Phạm Đình Thọ., Đặc điểm trầm tích Holocen và mối liên quan đến các thành tạo than bùn vùng Thanh Sơn - Thanh Thủy., Tạp chí Địa chất., A, 298, 27-33, 2007

13. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đá ốp lát gabro - điorit vùng Núi Một, Ninh Thuận., Tạp chí Địa chất., A, 307, 82-86, 2008

14. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đá ốp lát tỉnh Ninh Thuận., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 4, 54-57, 2012

15. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đất hiếm khu vực Yên Phú., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 1, 50-54, 2013

16. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng quặng titan và zircon sa khoáng ven biển khu vực Nam Suối Nhum, tỉnh Bình Thuận., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 2, 65-72, 2013

17. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và trữ lượng graphit khu mỏ Yên Thái, tỉnh Yên Bái., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 3, 46-49, 2013

18. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng điatomit tỉnh Kon Tum., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 3, 79-82, 2014

19. Lương Quang Khang., Đặc điểm quặng hóa đất hiếm khu mỏ Yên Phú, Yên Bái., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 40, 23-29, 2012

20. Lương Quang Khang., Đặc điểm địa chất và quặng hóa thiếc gốc khu vực Thung Pu Bò, Nghệ An., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 42, 22-27, 2013

21. Lương Quang Khang., Tổng quan về khai thác và thị trường các kim loại đất hiếm thế giới., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 45, 13-20, 2014

22. Lương Quang Khang, Trần Thanh Hải, Vũ Xuân Lực., Lịch sử nhiệt động của các thành tạo trầm tích biến chất vùng trung tâm nếp lồi Tạ Khoa và ý nghĩa của chúng trong tiến hóa kiến tạo Tây Bắc Bộ., Tạp chí Địa chất., A, 346-348, 149-162, 2014

23. Lương Quang Khang, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Trọng Thoáng., Đặc điểm chất lượng và khả năng sử dụng đá sét khu vực Khe Non, tỉnh Hà Nam làm nguyên liệu xi măng., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 2, 1-5, 2016

24. Lương Quang Khang, Khương Thế Hùng. Binh Thuan., Distribution and potential of the titanium, zircon and rare earth minerals in the coastal placer, South Suoi Nhum,, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 54, 56-65, 2016

25. Lương Quang Khang, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Trọng Thoáng, Đỗ Văn Định., Đặc điểm chất lượng và khả năng sử dụng đá sét khu vực Khe Non, tỉnh Hà Nam làm nguyên liệu xi măng., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 2, 1-5, 2016

26. Lương Quang Khang, Đinh Bá Tuấn., Nghiên cứu xác lập nhóm mỏ thăm dò đến mức -100m mỏ than Hồ Thiên, Quảng Ninh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 4, 13-15, 2016

27. Lương Quang Khang, Đinh Bá Tuấn, Bùi Hoàng Bắc., Đặc điểm biến đổi hình dạng và cấu trúc các vỉa than dưới mức -300m khu vực Ngã Hai - Khe Tam, Quảng Ninh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 3, 15-18, 2016

28. Lương Quang Khang, Đỗ Văn Định, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Trọng Thoáng., Đặc điểm chất lượng đá sét khu vực thị trấn nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình và khả năng sử dụng chúng làm nguyên liệu xi măng pooc lăng PC50., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 3, 19-22, 2016

29. Lương Quang Khang, Nguyễn Ngọc Thịnh., Phân chia nhóm mỏ và định hướng mạng lưới thăm dò than dưới mức -300m khu II-IV mỏ Khe Chàm, Quảng Ninh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 24, 42-44, 2016

30. Lương Quang Khang, Bùi Thanh Tịnh, Nguyễn Ngọc Thịnh., Ứng dụng mô hình Trend trong nghiên cứu đặc điểm hình thái các vỉa than khu mỏ Vàng Danh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 1+2, 72-74, 2017

Báo cáo hội nghị khoa học
Bài báo hội nghị ngành

1. C.I.Unuevho, Y.Oshin, E.E.Udensi, Luong Quang Khang, Geoelectrical prospecting for warter-filled fractured basement within Kundu, north central Nigeria, Geo-Spatial Technologies and Earth Resources, , 2017

Bài báo hội nghị trường

1. Lương Quang Khang, Bùi Thanh Tịnh, Phân chia nhóm mỏ và định hướng mạng lưới thăm dò than dưới mức -300m khu mỏ Hà Ráng, Quảng Ninh, Tài nguyên và Môi trường, , 2018

2. Lương Quang Khang, Bùi Thanh Tịnh, Trần Thị Vân Anh, Lưu Đức Thắng, Đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng bình và định hướng quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng, Công nghiệp mỏ, , 2018

3. Lương Quang Khang, Nguyễn Anh Tuấn, Đặc điểm quặng hóa và tiềm năng tài nguyên quặng chì - kẽm khu vực Bản Vai - Bản Ran, Cao Bằng, Tạp chí Công nghiệp mỏ, 70-73, 2013

4. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Nguyễn Văn Lâm., Bài toán thông tin logic xử lý thông tin địa chất - địa hóa trong tìm kiếm mỏ khoáng., Tạp chí Công nghiệp mỏ, 9-17, 2000

5. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Bùi Tất Hợp., Tình hình sản xuất và nhu cầu về các loại sản phẩm đất hiếm trên thế giới và ở Việt Nam., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 15-17, 2001

6. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Nguyễn Viết Lược, Đánh giá tiềm năng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường, một số khoáng chất công nghiệp vùng Nam Bộ và định hướng sử dụng., Tạp chí Kinh tế địa chất và Nguyên liệu khoáng., 9-17, 1999

7. Lương Quang Khang, Nguyễn Tiến Dũng, Doãn Huy Cẩm., Về khả năng áp dụng hệ thống phân cấp khung Quốc tế của Liên hợp quốc về tài nguyên - trữ lượng mỏ khoáng ở Việt Nam, Tạp chí Kinh tế địa chất và Nguyên liệu khoáng., 32-39, 2000

8. Lương Quang Khang, Nguyễn Đắc Đồng., Hiệu quả của việc áp dụng phối hợp phương pháp phân tích tương quan và phân tích dengramm trong xử lý mẫu địa hóa. Lấy ví dụ ở mỏ đất hiếm Mường Hum - Nậm Pung, Lào Cai., Tạp chí Kinh tế địa chất và Nguyên liệu khoáng, 40-46, 2000

9. Lương Quang Khang, Doãn Huy Cẩm., Đá carbonat Việt Nam và giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 22-26, 2006

10. Lương Quang Khang, Nguyễn Phương, Nguyễn Đắc Đồng., Đánh giá kinh tế địa chất tài nguyên urani ở Việt Nam theo tiêu chuẩn “cấp chi phí., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 31-34, 2006

11. Lương Quang Khang., Đặc điểm địa chất và khoáng sản tỉnh Quảng Bình., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 51-55, 2006

12. Lương Quang Khang, Phạm Đình Thọ., Đặc điểm trầm tích Holocen và mối liên quan đến các thành tạo than bùn vùng Thanh Sơn - Thanh Thủy., Tạp chí Địa chất., 27-33, 2007

13. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đá ốp lát gabro - điorit vùng Núi Một, Ninh Thuận., Tạp chí Địa chất., 82-86, 2008

14. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đá ốp lát tỉnh Ninh Thuận., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 54-57, 2012

15. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đất hiếm khu vực Yên Phú., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 50-54, 2013

16. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng quặng titan và zircon sa khoáng ven biển khu vực Nam Suối Nhum, tỉnh Bình Thuận., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 65-72, 2013

17. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng và trữ lượng graphit khu mỏ Yên Thái, tỉnh Yên Bái., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 46-49, 2013

18. Lương Quang Khang., Đặc điểm chất lượng điatomit tỉnh Kon Tum., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 79-82, 2014

19. Lương Quang Khang., Đặc điểm quặng hóa đất hiếm khu mỏ Yên Phú, Yên Bái., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 23-29, 2012

20. Lương Quang Khang., Đặc điểm địa chất và quặng hóa thiếc gốc khu vực Thung Pu Bò, Nghệ An., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 22-27, 2013

21. Lương Quang Khang., Tổng quan về khai thác và thị trường các kim loại đất hiếm thế giới., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất., 13-20, 2014

22. Lương Quang Khang, Trần Thanh Hải, Vũ Xuân Lực., Lịch sử nhiệt động của các thành tạo trầm tích biến chất vùng trung tâm nếp lồi Tạ Khoa và ý nghĩa của chúng trong tiến hóa kiến tạo Tây Bắc Bộ., Tạp chí Địa chất., 149-162, 2014

23. Lương Quang Khang, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Trọng Thoáng., Đặc điểm chất lượng và khả năng sử dụng đá sét khu vực Khe Non, tỉnh Hà Nam làm nguyên liệu xi măng., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 1-5, 2016

24. Lương Quang Khang, Khương Thế Hùng. Binh Thuan., Distribution and potential of the titanium, zircon and rare earth minerals in the coastal placer, South Suoi Nhum,, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 56-65, 2016

25. Lương Quang Khang, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Trọng Thoáng, Đỗ Văn Định., Đặc điểm chất lượng và khả năng sử dụng đá sét khu vực Khe Non, tỉnh Hà Nam làm nguyên liệu xi măng., Tạp chí Công nghiệp mỏ., 1-5, 2016

26. Lương Quang Khang, Đinh Bá Tuấn., Nghiên cứu xác lập nhóm mỏ thăm dò đến mức -100m mỏ than Hồ Thiên, Quảng Ninh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 13-15, 2016

27. Lương Quang Khang, Đinh Bá Tuấn, Bùi Hoàng Bắc., Đặc điểm biến đổi hình dạng và cấu trúc các vỉa than dưới mức -300m khu vực Ngã Hai - Khe Tam, Quảng Ninh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 15-18, 2016

28. Lương Quang Khang, Đỗ Văn Định, Bùi Hoàng Bắc, Nguyễn Trọng Thoáng., Đặc điểm chất lượng đá sét khu vực thị trấn nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình và khả năng sử dụng chúng làm nguyên liệu xi măng pooc lăng PC50., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 19-22, 2016

29. Lương Quang Khang, Nguyễn Ngọc Thịnh., Phân chia nhóm mỏ và định hướng mạng lưới thăm dò than dưới mức -300m khu II-IV mỏ Khe Chàm, Quảng Ninh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 42-44, 2016

30. Lương Quang Khang, Bùi Thanh Tịnh, Nguyễn Ngọc Thịnh., Ứng dụng mô hình Trend trong nghiên cứu đặc điểm hình thái các vỉa than khu mỏ Vàng Danh., Tạp chí Tài nguyên và Môi trường., 72-74, 2017

Công bố khoa học khác

Phân chia nhóm mỏ và định hướng mạng lưới thăm dò than dưới mức -300m khu mỏ Hà Ráng, Quảng Ninh

Đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng bình và định hướng quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng

Geoelectrical prospecting for warter-filled fractured basement within Kundu, north central Nigeria

Đặc điểm quặng hóa và tiềm năng tài nguyên quặng chì - kẽm khu vực Bản Vai - Bản Ran, Cao Bằng

Distribution and Characteristics of Nanotubular Halloysites in the Thach Khoan Area, Phu Tho, Vietnam

Bài toán thông tin logic xử lý thông tin địa chất - địa hóa trong tìm kiếm mỏ khoáng.

Tình hình sản xuất và nhu cầu về các loại sản phẩm đất hiếm trên thế giới và ở Việt Nam.

Đánh giá tiềm năng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường, một số khoáng chất công nghiệp vùng Nam Bộ và định hướng sử dụng.

Về khả năng áp dụng hệ thống phân cấp khung Quốc tế của Liên hợp quốc về tài nguyên - trữ lượng mỏ khoáng ở Việt Nam

Hiệu quả của việc áp dụng phối hợp phương pháp phân tích tương quan và phân tích dengramm trong xử lý mẫu địa hóa. Lấy ví dụ ở mỏ đất hiếm Mường Hum - Nậm Pung, Lào Cai.

Đá carbonat Việt Nam và giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng.

Đánh giá kinh tế địa chất tài nguyên urani ở Việt Nam theo tiêu chuẩn “cấp chi phí.

Đặc điểm địa chất và khoáng sản tỉnh Quảng Bình.

Đặc điểm trầm tích Holocen và mối liên quan đến các thành tạo than bùn vùng Thanh Sơn - Thanh Thủy.

Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đá ốp lát gabro - điorit vùng Núi Một, Ninh Thuận.

Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đá ốp lát tỉnh Ninh Thuận.

Đặc điểm chất lượng và tiềm năng đất hiếm khu vực Yên Phú.

Đặc điểm chất lượng quặng titan và zircon sa khoáng ven biển khu vực Nam Suối Nhum, tỉnh Bình Thuận.

Đặc điểm chất lượng và trữ lượng graphit khu mỏ Yên Thái, tỉnh Yên Bái.

Đặc điểm chất lượng điatomit tỉnh Kon Tum.

Đặc điểm quặng hóa đất hiếm khu mỏ Yên Phú, Yên Bái.

Đặc điểm địa chất và quặng hóa thiếc gốc khu vực Thung Pu Bò, Nghệ An.

Tổng quan về khai thác và thị trường các kim loại đất hiếm thế giới.

Lịch sử nhiệt động của các thành tạo trầm tích biến chất vùng trung tâm nếp lồi Tạ Khoa và ý nghĩa của chúng trong tiến hóa kiến tạo Tây Bắc Bộ.

Đặc điểm chất lượng và khả năng sử dụng đá sét khu vực Khe Non, tỉnh Hà Nam làm nguyên liệu xi măng.

Distribution and potential of the titanium, zircon and rare earth minerals in the coastal placer, South Suoi Nhum,

Đặc điểm chất lượng và khả năng sử dụng đá sét khu vực Khe Non, tỉnh Hà Nam làm nguyên liệu xi măng.

Nghiên cứu xác lập nhóm mỏ thăm dò đến mức -100m mỏ than Hồ Thiên, Quảng Ninh.

Đặc điểm biến đổi hình dạng và cấu trúc các vỉa than dưới mức -300m khu vực Ngã Hai - Khe Tam, Quảng Ninh.

Đặc điểm chất lượng đá sét khu vực thị trấn nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình và khả năng sử dụng chúng làm nguyên liệu xi măng pooc lăng PC50.

Phân chia nhóm mỏ và định hướng mạng lưới thăm dò than dưới mức -300m khu II-IV mỏ Khe Chàm, Quảng Ninh.

Ứng dụng mô hình Trend trong nghiên cứu đặc điểm hình thái các vỉa than khu mỏ Vàng Danh.