Trần Thanh Hải
GS.TSTrần Thanh Hải
Ủy viên BTV Đảng ủy Trường, Thành viên Hội đồng Trường, Đảng ủy viên Khoa, Giám đốc, Trưởng bộ môn, Phó Hiệu trưởng, Giám đốc Trung tâm, Phó Chủ tịch HĐ KHĐT Trường, UV Hội đồng Khoa
Họ và tên Trần Thanh Hải
Đơn vị Hội đồng Trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường, Đảng bộ, TT Ngoại ngữ - Tin học, TT Phân tích, thí nghiệm công nghệ cao, Hội Đồng Khoa, Đảng ủy khoa, Bộ môn Địa chất
Chức vụ Ủy viên BTV Đảng ủy Trường, Thành viên Hội đồng Trường, Đảng ủy viên Khoa, Giám đốc, Trưởng bộ môn, Phó Hiệu trưởng, Giám đốc Trung tâm, Phó Chủ tịch HĐ KHĐT Trường, UV Hội đồng Khoa
Năm sinh 1965
Giới tính Nam
Số điện thoại cơ quan 024.38385093, 024.38385840
Số điện thoại di động 0985460629
Địa chỉ Email tranthanhhai@humg.edu.vn
Quá trình công tác

4/1988 - 5/1994: Nghiên cứu viên, Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội

2002 - Nay: Giảng viên, Phó giáo sư, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

11/2006 - Nay: Trưởng Bộ môn Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

3/2008 - 6/2013: Phó Trưởng Khoa Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

1/2011 - 8/2016: Giám đốc, TT Thông tin – Thư viện, Trường Đại học Mỏ - Địa chất

9/2009 - 9/2012: Thư ký, Hội đồng Khoa học Trái đất, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED)

9/2012 - 7/2015: Phó chủ tịch, Hội đồng Khoa học Trái đất, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED)

5/2013 - Nay: Phó Hiệu trưởng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

10/2013 - Nay: Ủy viên, Ủy ban Quốc gia về Chương trình Khoa học Địa chất Quốc tế (IGCP VN), UNESCO Việt Nam

7/2014 - 7/2016: Chủ tịch, Hội Các khoa học Trái đất (Solid Earth Sciences), Hiệp hội Khoa học Địa chất Châu Á-Châu Đại Dương (AOGS)

3/2014 - Nay: Giám đốc, Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất

6/2015 - Nay: Giám đốc, TT Phân tích thí nghiệm công nghệ cao, Trường Đại học Mỏ - Địa chất

12/2017 - Nay: Phó chủ tịch, Hội đồng Khoa học Trái đất, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED)

4/2018 - Nay: Giáo sư, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

10/2005 - 10/2012: Giám đốc Bảo tàng Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

10/2003 - 11/2006: Phó Trưởng Bộ môn Địa chất, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội

9/2001 - 12/2001: Nghiên cứu viên, Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội

Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Tiến sĩ

1. Khoanta Volabood , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

2. Vũ Xuân Lực , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

3. Hoàng Ngọc Đông , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2012

4. Văn Đức Tùng , Viện Địa chất Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 2011

5. Nguyễn Trường Giang , Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Đang thực hiện

6. Ngọ Văn Hưng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất.Đang thực hiện

7. Nguyễn Văn Thắng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất.Đang thực hiện

Thạc sĩ

1. Nguyễn Văn Thắng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

2. Lê Đức Lương , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2016

3. Đào Viết Cảnh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2016

4. Vũ Văn Tú , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2015

5. Nguyễn Thị Trầm , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2015

6. Vũ Văn Lương , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

7. Nguyễn Hữu Hiệu , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

8. Trần Thị Hường , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

9. Lê Chí Phúc , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

10. Vũ Xuân Lực , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

11. Ngọ Văn Hưng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2010

12. Lê Anh Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009

13. Nguyễn Bá Minh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2009

14. Võ Tiến Dũng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2008

15. Lê Quốc Thanh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2006

16. Trần Mỹ Dũng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2005

17. Trần Quốc Cường , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2003

Đề tài/dự án tham gia thực hiện
Cấp Nhà nước

1. Bản chất của các đới khâu kiến tạo Miền Bắc Việt Nam, Mã số 105.06.70.09, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2013

2. Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp nhà nước : Nghiên cứu đặc điểm địa tầng, thành phần thạch học và mối quan hệ với sự hình thành, phát triển karst vùng Đông bắc Viêt Nam, Mã số KC08-19-06-10, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010

3. Nghiên cứu, đánh giá kiến tạo hiện đại khu vực ven biển miền Trung Việt Nam và vai trò của nó đối với các tai biến thiên nhiên phục vụ dự báo và phòng tránh thiên tai trong điều kiện biến đổi khí hậu, Mã số BĐKH 42, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2015

4. Đặc điểm địa chất và sinh khoáng Đông bắc Việt Nam - Đông nam Trung Quốc trong Mezozoi và Kainozoi, Đề tài hợp tác nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo nghị định thư Việt Nam - Trung Quốc, Mã số 5-3105, Thư ký

Cấp Bộ

1. Nghiên cứu các chế độ biến dạng và không gian kiến tạo của các thực thể địa chất ở vùng Lai Châu theo quan điểm của học thuyết Kiến tạo mảng, Mã số B2003-36-43, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2004

2. Khảo sát địa chất cấu trúc và giải đoán kiến tạo mặt Cắt dọc Sông Đà đoạn Lai Châu-Sơn La, tây bắc Việt Nam, Mã số 710904, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2005

3. Xác định sự tồn tại, bản chất và vai trò của Đới khâu Sông Mã trong bình đồ kiến tạo Tây bắc Việt Nam, Mã số 715006, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2007

4. Nghiên cứu bản chất và vị trí kiến tạo của các thành tạo bazan cầu gối vùng vùng Cao Bằng – Lạng Sơn và ý nghĩa của chúng trong luận giải kiến tạo khu vực, Mã số B2009-02-06, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011

5. Tectonics and Metalogeny of Southeast Asia, Mã số , Tham gia

6. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Lai Châu, Mã số , Chủ nhiệm

7. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Trùng Khánh, Mã số , Chủ nhiệm

8. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Bắc Kạn, Mã số , Chủ nhiệm

9. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Yên Châu, Mã số , Chủ nhiệm

10. Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo phục vụ đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Hà Quảng, Mã số , Chủ nhiệm

11. Mineral Deposits of Southeast Asia. CODES Centre of Excellence in Ore Deposits, Mã số , Tham gia

BÀI BÁO TẠP CHÍ
Bài báo tạp chí SCI

1. Bui V. Hau, Yoonsup Kim, Ngo X. Thanh, Tran T. Hai, and Keewook Yi, Neoproterozoic deposition and Triassic metamorphism of metasedimentary rocks in the Nam Co Complex, Song Ma Suture Zone, NW Vietnam, Geosciences Journal, v. 22, 4, 549-568, 2018

2. Halpin, J.A., Tran, H.T., Lai, C.K., Meffre, S. Crawford, A.J., Zaw, K., U–Pb zircon geochronology and geochemistry from NE Vietnam: A ‘tectonically disputed’ territory between the Indochina and South China blocks, Gondwana Research, v. 34, 254-273, 2016

3. Thanh Xuan Ngo, Santosh, M., Hai Thanh Tran, Hieu Trung Pham, Subduction initiation of Indochina and South China blocks: Insight from the forearc ophiolitic peridotites of the Song Ma Suture Zone in Vietnam, Geological Journal, DOI: 10.1002/gj.2640, 2015

4. Hai Thanh Tran, Khin Zaw, Halpin, J.A., Manaka, T., Meffre, S., Lee, Y., Le Van Hai, Lai , C.K., Sang Dinh, The Tam Ky-Phuoc Son Shear Zone in Central Vietnam: Tectonic and metallogenic implications, Gondwana Research, v. 26, 144-164, 2014

5. Thuy Bich Thi Nguyen, Pham Trung Hieu, Tran Thanh Hai, Bui The Anh, Nguyen Thi Xuan, Dang My Cung, Petrogenesis and zircon U–Pb ages of the Thien Ke granitic pluton in the Tam Dao region: Implications for early Paleozoic tectonic evolution in NE Vietnam, Journal of Mineralogical and Petrological Sciences, vol. 109, 5, 209-221, 2014

6. Ngo Xuan Thanh, Tran Thanh Hai, Nguyen Hoang, Vu Quang Lan, Sanghoon Kwon, Tetsumaru Itaya, Santosh, M., Backarc mafic–ultramafic magmatism in Northeastern Vietnam and its regional tectonic significance, Journal of Asian Earth Sciences, v. 90, 45–60, 2014

7. Junlai Liu, My-Dung Tran, Yuan Tang, Quang-Luat Nguyen, Thanh-Hai Tran, WenbinWu, Jiafu Chen, Zhaochong Zhang, Zhidan Zhao, Permo-Triassic granitoids in the northern part of the Truong Son belt, NW Vietnam: Geochronology, Geochemistry and tectonic implications, Gondwana Research, v. 22, 628-644, 2012

8. Hai Thanh Tran, Bat Van Dang, Chi Kim Ngo, Que Dinh Hoang, Quyen Minh Nguyen, Structural controls on the occurrence and morphology of karstified assemblages in Northeastern Vietnam: a regional perspective, Journal of Environmental Earth Sciences, Springer, DOI 10.1007/s12665-011-1057-1, 2011

9. Hai Thanh Tran, Ansdell, K., Bethune, K., Ashton, K., Hamilton, M., Provenance and tectonic setting of Paleoproterozoic metasedimentary rocks along the eastern margin of Hearn Craton: constrain from SHRIMP geochronology, Wollaston Group, Saskatchewan, Canada, Precambrian Research, v. 167, 171-185, 2008

10. Ashton, K.E., J.F. Lewry, L.M. Heaman, R.P. Harlaub, M.R. Stauffer, and H.T. Tran, The Palecan Thrust Zone: basal detachment between the Archean Sask Craton and Paleoproterozoic Flin Flon - Glennie Complex, western Trans-Hudson Orogen, Canadian Journal of Earth Sciences, v. 42, 685-706, 2005

11. Tran, H.T., Ansdell, K. M., Bethune, K. M., Watters, B. R., and Ashton, K. E., Nd isotope and geochemical constraints on the depositional setting of Paleoproterozoic metasedimentary rocks along the margin of the Archean Hearne craton, Saskatchewan, Canada, Precambrian Research, v. 123, 1-28, 2003

Bài báo tạp chí quốc tế khác

1. Piestrzyński, A., Tran, H.T., Nguyen, G.T, Timing of uranium mineralization from Mesozoic Nong Son Basin, Central Vietnam, Proceedings of the 14th SGA Biennial Meeting: Mineral Resources to Discover, Quebec City, Canada, v.2, 783-786, 2017

2. Hai Thanh Tran, Recent Tectonic Movements Along the Coastal Zone of Tuy Hoa Area (Central Vietnam) and Its Significance for Coastal Hazards in the Case of Sea Level Rise Advances and Applications in Geospatial Technology and Earth Resources, Proceedings of the International Conference on Geo-Spatial Technologies and Earth Resources 2017, Springer, 270-292, 2017

3. Khoanta Volabood, Tran Thanh Hai, Ngo Xuan Thanh, Tran Binh Chu, Pham Thi Chi, Subduction related magma in Pha Khieng – Nam Bo area, Muang Long district, Lao PDR, Proceddings of the 2016 International Conferences on Earth Sciences and Sustainable Geo-Resources Development (ESASGD 2016), Hanoi, Vietnam, Transport Publishing House, 25-34, 2016

4. Ngo Xuan Thanh, Tran Thanh Hai, Vu Manh Hao, Nguyen Quoc Hung, Le Xuan Truong, Gedynamic setting and metallogenic potential of ultramafic massifs of Cao Bang area, NE Vietnam, Proceddings of the 2016 International Conferences on Earth Sciences and Sustainable Geo-Resources Development (ESASGD 2016), Hanoi, Vietnam, Transport Publishing House, 51-56, 2016

5. Khoanta Volabood, Tran Thanh Hai, Tran Binh Chu, New constrains on lithology and sulphide mineralizations in Pha Khieng – Nam No area, Muang Long district, Lao PDR, Journal of Mining and Earh Sciences, v. 54, 66-72, 2016

6. Hai Thanh Tran, Truong Xuan Le, Khin Zaw, Takayuki Manaka, Structural controls on gold mineralization in southeastern Truong Son fold-thrust belt and its significance in regional metallogeny, In Proceddings of the PACRIM 2015 Congress, Hong Kong, China, March 17-23, 521-532, 2015

7. Tran Thanh Hai, Le Hai An, Hoang Ngoc Dong, and Dao Viet Canh, Tectonic Features of the Cuu Long Basin, Offshore Vietnam during the Early Cenozoic and its Regional Tectonic Implication, Proceedings of the AAPG 2015 Asia Pacific Region Geoscience Technology Workshop, Kota Kinabalu, Sabah, Malaysia, May 26-27, 2015

8. Tran, Hai Thanh, Thao Phuong Thi Phi, Hieu Minh Le, Dao Anh Vu, Men Thi Bui, Nam Xuan Nguyen, Do Tu Ngo Hoang, The role of active tectonic movement on the coastal geological hazards: a case study of central Vietnam’s coastal zone, Proceddings of the International Conference on Geology, Geotechnology, and Mineral Resources of INDOCHINA (GEOINDO2015), Khon Kaen, Thailand, November 23-24, 1-12, 2015

9. Hoang Ngo Tu Do, Do Quang Thien, Tran Thanh Nhan, Tran Thanh Hai, Phi Thi Phuong Thao, Assessment of the role of active tectonics on coastal erosion in Cua Dai river outlet and adjacent areas, Procedddings of the Second International Conference on Scientific Research Cooperation between Vietnam and Poland in Earth Sciences (VIET-POL 2015), Hanoi, Vietnam, Back Khoa Publishing House, 53-59, 2015

10. Tran Thanh Hai, Vu Xuan Luc, Yoonsup Kim, "New evidence for the generation of in-situ mentings-type granite in Ta Khoa core complex and its implication to the tectonic evolution of the central northwest Vietnam tectonic zone", International Symposium, Large igneous provinces of Asia: Mantle plumes and Metallogeny; 7-11, November 2013, Hanoi, Vietnam, 2013

11. Khoanta Volabood, Tran Thanh Hai, Tran Binh Chu, Characteristics of Mo-Au and Cu Mineralization in Pha Kieng-Nam Bo area, Muang Long, Lao PDR, In Proceedings of the 3rd Academic conference on Natural Science for Master and PhD students from Asian Countries, Phnom Penh, Cambodia, Nov. 11-15, 373-381, 2013

12. Tran Thanh Hai, Ngo Xuan Thanh, Jacquiline Halpin, Khin Zaw, The occrrence of ophiolite-style assemblages along Sino-Vietnam border, Northeastern Vietnam and its implication to the tectonic evolution of Northeastrn Indochina, In Proceedings of the International Conference on Geology of Indochina (GEOINDO 2011), Khon Kaen, Thailand, 479-488, 2011

13. Tran Thanh Hai and Jacqueline Halpiine,, Structural features of magmatic complexes in Ngan Son area. Bac Kan province and their significance in regional tectonic framework, In Proceeding of the International Workshop on Advanced Research in Geosciences in Southeast Asia, Hanoi, Vietnam. Science and Technics Publishing House, Hanoi, 18-31, 2011

14. Manaka T, Sang Quang Dinh, Khin Zaw, Meffre S, Halpin J, Hai Thanh Tran, Le Van Hai, Nguyen Ba Hung, Geology and mineralization of the Phuoc Son gold deposits, central Vietnam, IAGOD meeting, Adelaide, 141-142, 2010

15. Hai Thanh Tran, Khin Zaw, Halpin, J.A., Manaka, T., Hai, L.V., Hung, D.D., and Hung, N.B., Nature of the Phuoc Son-Tam Ky Suture in central Vietnam and implications for gold mineralisation, Proceedings of the 10th biennial SGA meeting: Townsville, 963-965, 2009

16. Tran Thanh Hai, Deformational history of northwest Vietnam and its implication on the tectonic evolution of Indochina, In Proceeding of Second Symposium of the International Geologic Correlation Program (Project 516) “Geological Anatomy of East and South Asia”, Quezon City, Metro Manila, Philippines, 2006

17. Tran Thanh Hai, Structural and tectonic evolution of Northwest Vietnam, In Proceedings of the International Conference on Geology, Geotechnology and Mineral Resources of INDOCHINA, Khon Kaen, Thailand, 455-463, 2005

18. Tran, H.T., Lewry, J. F., Bethune, K. M., Ashton, K. E., Yeo, G. M., and Ansdell, K. M., Crustal thrusting and tectonic imbrication in the Cree Lake Zone, northern Saskatchewan: implications for the tectonic evolution of the western foreland of the Trans-Hudson Orogen, In Geocanada 2000, the Millennium Geoscience Summit, Calgary, Canada, CD-ROM edition, 2000

19. Yeo, G., Delaney, G., and Tran, H., Paleoproterozoic stratigraphy of the Wollaston Group, Saskatchewan, In Geocanada 2000, GAC-MAC Annual Meeting, Calgary, Abstract Volume; CD-ROM edition, 2000

20. Tran, H.T., Lewry, J. F., Bethune, K. M., Ansdell, K. M., Ashton, K. E., and Yeo, G. M., Evolution from passive margin to foreland basin along an ancient continental margin: evidence from the Paleoproterozoic Wollaston Group, Cree Lake Zone, northern Saskatchewan, Canada, In Summit 2000, GSA Annual Meeting, Abstracts with Programs, Reno, USA, p. A376, 2000

21. Tran, H.T. and Smith, M., Geology of the Cup-Keller-Schmitz Lakes transect of the Wollaston-Mudjatik domains boundary, In Summary of Investigations 1999, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines Misc. Rep. 99-4, 68-79, 1999

22. Tran, H.T., Yeo, G., and Bethune, K., Geology of the McKenzie Falls area, Haultain River, Wollaston-Mudjatik domains boundary (NTS 74B-7 and 8), In Summary of Investigations 1999, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines Misc. Rep. 99-4, 55-67, 1999

23. Madore, C., Annesley, I. R., and Tran, H.T., Petrology and Geochemistry of Proterozoic Wollaston Group metasediments from the eastern Keller Lake-Siemens Lake area, Saskatchewan: A preliminary interpretation, In Summary of Investigations 1999. Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines, Misc. Rep. 99-4, 80-89, 1999

24. Tran, H.T., Yeo, G., Bradley, S., and Lewry, J. F., Geology of the Daly-Suttle-Middle Foster Lake area, eastern Wollaston Domain (NTS 74A-5, 11, and 12), In Summary of Investigations 1998, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy Mines Misc. Rep. 98-4, 48-65, 1998

25. Tran, H.T., and Yeo, G. M., Geology of the Burbidge Lake-northern Upper Foster Lake area, eastern Wollaston Domain (NTS 74A-14), in Summary of Investigations 1997, Saskatchewan Geological Survey Sask. Energy Mines, Misc .Rep. 97-4, 72-89, 1997

26. Tran, H.T., Lewry, J.F., and Ashton, K.E., The Geology of Medicine Rapids-Grassy Narrows area, In Summary of Investigation 1996, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy and Mines, Misc .Rep. 96-4, 43-50, 1996

27. Ashton, K.E., Balzer, S.S., and Tran, H., Geology of the Galbraith-Attitti Lake area, Attitti Block (Part of 63M-1 and -2), In Summary of Investigation 1996, Saskatchewan Geological Survey, Sask. Energy and Mines, Mis. Rep. 95-4, 23-29, 1995

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Trần Thanh Hải, Bùi Thị Mến, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Trường Giang, Hoàng Ngô Tự Do, Đặc điểm cấu trúc phần đông nam đới khâu Tam Kỳ - Phước Sơn và ý nghĩa vai trò của chúng đối với bình đồ kiến tạo khu vực, Tạp chí Địa chất, 356, 7-18, 2016

2. Lưu Đức Hải, Nguyễn Thị Hoàng Liên, Trần Thanh Hải, Nguyễn Thị Nụ, Tác động cộng hưởng của biến đổi khí hậu và kiến tạo Hiện đại trong nghiên cứu dự báo và phòng chống thiên tai khu vực ven biển miền Trung Việt Nam, Tạp chí Địa chất, 355, 34-42, 2016

3. Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Xuân Cảnh, Hà Thị Bích Phượng, Trần Thanh Hải, Tách chiết các thông tin về đặc điểm kiến tạo Hiện đại trên cơ sở phân tích ảnh viễn thám và xử lý không gian GIS khu vực duyên hải Nam Trung Bộ, Tạp chí Địa chất, 355, 43-54, 2016

4. Hoàng Ngô Tự Do, Trần Thanh Hải, Đặng Văn Bát, Đặc điểm đứt gãy Tân kiến tạo - kiến tạo hiện đại vùng đồng bằng ven biển tỉnh Quảng Nam và ảnh hưởng của chúng đến các tích tụ trầm tích Đệ tứ, Tạp chí Địa chất, 355, 55-64, 2016

5. Nguyễn Xuân Nam, Trần Thanh Hải, Lê Minh Hiếu, Hoàng Ngô Tự Do, Nguyễn Chí Trung, Đỗ Văn Vinh, Phân loại đới ven biển Quảng Ngãi - Quy Nhơn trên quan điểm địa mạo, Tạp chí Địa chất, 355, 83-90, 2016

6. Nguyễn Hữu Hiệu, Trần Thanh Hải, Lê Anh Thắng, Ngô Thanh Thủy, Nguyễn Tài Thinh, Đặc điểm cấu trúc kiến tạo vùng ven bờ Quảng Ngãi - Bình Định, Tạp chí Địa chất, 355, 91-100, 2016

7. Nguyễn Trường Giang, Trần Thanh Hải, Magma xâm nhập đa kỳ dọc rìa bồn trũng Mesozoi Nông Sơn, miền Trung Việt Nam và ý nghĩa kiến tạo của nó, Tạp chí Địa chất, 356, 37-49, 2016

8. Khoanta Volabood, Tran Thanh Hai, Tran Binh Chu, New constrains on lithology and sulphide mineralizations in Pha Khieng – Nam No area, Muang Long district, Lao PDR, Journal of Mining and Earh Sciences, v. 54, 66-72, 2016

9. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Lương Quang Khang, Mối quan hệ giữa các cấu tạo địa chất với quặng hóa Cu – Ni – Au trong Khối cấu trúc Tạ Khoa. Địa chất và tài nguyên Việt Nam, Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc kỷ niệm 70 năm phát triển Ngành Địa chất Việt Nam, 194-207, 2015

10. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Lương Quang Khang, Yunsup Kim, Lịch sử nhiệt động của các thành tạo trầm tích biến chất vùng trung tâm nếp lồi Tạ Khoa và ý nghĩa của chúng trong bình đồ kiến tạo Tây Bắc Bộ, Tạp chí Địa chất, Loạt A, 346-348, 149-162, 2014

11. Trần Thanh Hải, Ngọ Văn Hưng, Lê Anh Tuấn, Lịch sử biến dạng của đới đứt gãy Sông Chảy trong Kainoizoi và vai trò của nó trong sự tiến hóa bồn Sông Hồng, miền Bắc Việt Nam, Trong tuyển tập báo cáo hội nghị KH và CN quốc tế: Dầu khí Việt Nam 2010 tăng tốc phát triển. Vol 1, NXB KH và KT, 199-213, 2010

12. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Đinh Hữu Minh, Trần Quang Phương, Đặc điểm biến dạng kiến tạo vùng Tạ Khoa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Tạp chí Địa chất loạt A, 320, 9-10/2010, 96-110, 2010

13. Nguyễn Hoàng, Vũ Quang Lân, Trần Thanh Hải, Nguyễn Đắc Lư, Vũ Đình Tài, Tuổi đồng vị Rb-Sr, đặc điểm địa hóa và nguồn gốc của tổ hợp đá magma vùng Hòa An –Nguyên Bình, Cao Bằng. Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Liên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Bắc, 5, 73-95, 2009

14. Vũ Xuân Lực, Trần Thanh Hải, Đinh Hữu Minh, Trần Quang Phương, Đặc điểm biến dạng kiến tạo vùng Tạ Khoa, Bắc Yên, Sơn La, Tạp chí Địa chất, Loạt A, 320, 17-25, 2009

15. Trần Thanh Hải, Đới trượt: khái niệm, đặc điểm hình thái và bản chất, Tạp chí Địa chất, 299, 31-41, 2007

16. Trần Thanh Hải, Đặng Văn Bát, Đỗ Đình Toát, Nguyễn Thị Bích Thủy, Fukun Chen, Trần Văn Trị, Sự tồn tại của các thành tạo basalt cầu gối vùng Cao Bằng-Lạng Sơn và ý nghĩa của chúng trong bình đồ cấu trúc Đông bắc Việt nam, Tạp chí Địa chất, 299, 10-24, 2007

17. Trần Thanh Hải và Nguyễn Văn Nguyên, Vị trí kiến tạo của một số thành tạo magma xâm nhập khu vực lân cận thị xã Mường Lay, Tỉnh Điện Biên, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 14, 43-50, 2006

18. Trần Thanh Hải, Nguyễn Văn Nguyên, Hoàng Quang Chỉ, Nguyễn Văn Can, Trần Văn Trị, Kevin Ansdell, Biến dạng uốn nếp-chờm nghịch và kiến tạo phủ chờm trong quá trình tạo núi ở Tây bắc Việt Nam: sự hiện diện và tác động của chúng lên bình đồ cấu trúc khu vực, Báo cáo Hội nghị khoa học Địa chất kỷ niệm 60 năm thành lập ngành Địa chất Việt Nam, 49-62, 2005

19. Trần Bình Trọng, Vũ Văn Bích, Trần Thanh Hải, Một số kết quả mới trong việc áp dụng máy phổ anpha để điều tra hiện trạng môi trường phóng xạ ở Việt Nam, Báo cáo Hội nghị khoa học Địa chất kỷ niệm 60 năm thành lập ngành Địa chất Việt Nam, 480-484, 2005

20. Trần Thanh Hải, Mathew Farmer, James Stemler, Steve Duka, Đặc điểm cấu trúc và sự khống chế quặng hóa tại mỏ đa kim Núi Pháo, Đại Từ, Thái Nguyên, Tạp chí Địa chất, 285, 108-119, 2004

21. Trần Thanh Hải, Nguyễn Văn Can, Nguyễn Công Thuận, Phân tích cấu trúc chi tiết trong vùng bị biến dạng nhiều lần và ý nghĩa của nó trong việc lập lại lịch sử phát triển địa chất của vùng Đông bắc Cao Bằng, miền Bắc Việt Nam, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, 99-116, 2004

22. Nguyễn Trường Giang, Nguyễn Đắc Đồng, Nguyễn Quang Hưng, Trần Thanh Hải, Đặng Trần Huyên, Phạm Nguyên Phương, Những phát hiện mới và đặc điểm của các trầm tích phun trào ở vùng Trạm Tấu, đới Tú Lệ, tỉnh Yên Bái, Địa chất và Khoáng sản, 8, 93-104, 2003

23. Mai Trọng Nhuận, Đặng Văn Luyến, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Trần Thanh Hải, Phạm Hùng Thanh, Đánh giá tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên-xã hội đới ven biển (lấy ví dụ từ đới ven biển Khánh Hoà), Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, 3, XVIII, 25-33, 2002

24. Phan Trường Thị, Nguyễn Ngọc Anh, Trần Thanh Hải, Kiểu mỏ urani liên quan đến bất chỉnh hợp và triển vọng của chúng trong các đá biến chất hệ tầng Khâm Đức, Tạp chí Địa chất, 216-217, 14-18, 1993

25. Nguyễn Ngọc Anh, Đồng Văn Nhì, Trần Thanh Hải, Monazit, zircon trong các sa khoáng ven biển ở Hà Tĩnh và Bình Định, Tạp chí Địa chất, 216-217, 33-38, 1993